Công đoàn Trường ĐHSP Hà Nội 2 được thành lập năm 1967. Trong mỗi giai đoạn, trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, Công đoàn trường luôn bám sát nhiệm vụ chính trị của Trường, của Ngành và tình hình thực tiễn, chủ động tổ chức các chương trình hoạt động thiết thực, góp phần xứng đáng vào thành tích chung của nhà trường. Từ năm 1975 đến nay, Công đoàn trường đã qua 16 kỳ đại hội. Các nhà giáo có nhiều công sức đóng góp cho phong trào công đoàn cơ sở ở cương vị Thư ký, Chủ tịch trong các nhiệm kỳ là:
1) Nhà giáo Đào Nguyên Tụ, 1975-1980
2) Nhà giáo Phạm Văn Trung, 1980-1982
3) GVC Trần Văn Bính, 1982-1985
4) TS Nguyễn Văn Thiết, 1985-1987
5) NGƯT. PGS Thành Thế Thái Bình, 1987-1990
6) NGƯT. TS Trần Văn Vuông, 1990-1992
7) GVC Đỗ Như Sơn, 1992-1999
8) CVC Ngô Hạnh Phúc, 1999-2005
9) GVC. ThS Hoàng Văn Giáp, 2005- 2008
10) NGƯT. GVC. ThS Nguyễn Ngọc Thi, 2008-2010
11) GVC.ThS Nguyễn Đình Tuấn, 2010
12) CVC.ThS Nguyễn Thị Hà, 2010-2017
13) GVC.TS Bùi Kiên Cường, 2017-nay
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
- Tuyên truyền, giáo dục, động viên cán bộ, giáo viên phát huy quyền làm chủ đất nước, thực hiện nghĩa vụ công dân, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của cán bộ, viên chức và người lao động; phối hợp với chính quyền đồng cấp chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho cán bộ, nhà giáo, người lao động của Trường.
- Tham gia quản lý chuyên môn, kiểm tra hoạt động của các Phòng, Khoa, Bộ môn và các tổ chức khác.
- Phối hợp hướng dẫn, tổ chức các phong trào thi đua và các hoạt động xã hội theo sự lãnh đạo của Đảng ủy và Công đoàn Giáo dục Việt Nam.
- Tuyên truyền đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và nhiệm vụ của tổ chức Công đoàn. Giáo dục nâng cao trình độ chính trị, văn hoá, pháp luật, khoa học kỹ thuật, chuyên môn nghiệp vụ.
- Kiểm tra, giám sát việc thi hành các chế độ, chính sách, pháp luật, bảo đảm việc thực hiện quyền lợi của đoàn viên, cán bộ, giáo viên. Đấu tranh ngăn chặn tiêu cực, tham nhũng và các tệ nạn xã hội. Phát hiện và tham gia giải quyết khiếu nại, tố cáo và thực hiện các quyền của Công đoàn viên theo quy định của pháp luật.
- Dưới sự lãnh đạo của Đảng uỷ và Công đoàn Giáo dục Việt Nam, Công đoàn trường phối hợp với Ban Giám hiệu, lãnh đạo các đơn vị trong trường tổ chức thực hiện dân chủ cơ sở, tổ chức hội nghị công chức, viên chức hằng năm; cử đại diện tham gia các hội đồng xét và giải quyết các quyền lợi của đoàn viên, cán bộ, giáo viên. Phối hợp chính quyền cùng cấp cải thiện điều kiện làm việc, chăm lo đời sống của cán bộ, giáo viên; tổ chức các hoạt động xã hội, từ thiện trong toàn trường.
- Tổ chức vận động cán bộ, giáo viên trong toàn trường thi đua yêu nước, thực hiện nghĩa vụ của cán bộ, viên chức và người lao động cùng tham gia quản lý nhà trường, cải tiến lề lối làm việc và thủ tục hành chính nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác.
- Phát triển đoàn viên, xây dựng Công đoàn trường vững mạnh.
CƠ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ
Công đoàn tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ, với nội dung cơ bản như sau:
CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG NHIỆM KỲ XVII (2023-2028)
Ban Chấp hành Công đoàn trường do Đại hội đại biểu Công đoàn trường bầu ra, là cơ quan lãnh đạo giữa hai kỳ Đại hội.
Danh sách Ban Chấp hành Công đoàn khóa XVII
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ |
|
|
|
1. |
Bùi Kiên |
Cường |
Chủ tịch |
buikiencuong@hpu2.edu.vn |
|
2. |
Nguyễn Văn |
Dũng |
Phó Chủ tịch |
nguyenvandung@hpu2.edu.vn |
|
3. |
Nguyễn Lam |
Châu |
Ủy viên Ban TV |
nguyenlamchau@hpu2.edu.vn |
|
4. |
Trần Xuân |
Bản |
Ủy viên BCH |
tranxuanban@hpu2.edu.vn |
|
5. |
Nguyễn Trung |
Dũng |
Ủy viên BCH |
nguyentrungdung@hpu2.edu.vn |
|
6. |
Lê Thanh |
Hà |
Ủy viên BCH |
lethanhha@hpu2.edu.vn |
|
7. |
Ngô Thị Lan |
Hương |
Ủy viên BCH |
ngothilanhuong@hpu2.edu.vn |
|
8. |
Trần Thanh |
Huyền |
Ủy viên BCH |
tranthanhhuyen@hpu2.edu.vn |
|
9. |
Lê Cao |
Khải |
Ủy viên BCH |
lecaokhai@hpu2.edu.vn |
|
10. |
Đỗ Thị |
Thạch |
Ủy viên BCH |
dothithach@hpu2.edu.vn |
|
11. |
Trần Thành |
Trung |
Ủy viên BCH |
tranthanhtrung@hpu2.edu.vn |
CÁC BAN CÔNG ĐOÀN
- Ban Tổ chức
|
1. |
Bùi Kiên Cường |
- Chủ Công đoàn trường |
|
2. |
Nguyễn Văn Dũng |
- PCT Công đoàn trường |
|
3. |
Nguyễn Lam Châu |
- UV BTV Công đoàn trường |
- Ban Chuyên môn
|
1. |
Lê Cao Khải |
- Trưởng Ban |
|
2. |
Lê Thanh Hà |
- Phó Trưởng ban |
|
3. |
Nguyễn Thị Huyền |
- Ủy viên |
|
4. |
Vũ Kiều Anh |
- Ủy viên |
|
5. |
Đỗ Thị Thạch |
- Ủy viên |
|
6. |
Trần Hạnh Phương |
- Ủy viên |
|
7. |
Trần Văn Nghị |
- Ủy viên |
- Ban Đời sống và thực hiện chính sách xã hội
|
1. |
Trần Xuân Bản |
- Trưởng Ban |
|
2. |
Trần Thành Trung |
- Phó Trưởng ban |
|
3. |
Đỗ Thị Thạch |
- UV BTV Công đoàn trường |
|
4. |
Bùi Lan Anh |
- Ủy viên |
|
5. |
Trần Thu Hằng |
- Ủy viên |
|
6. |
Văn Thị Mai Phương |
- Ủy viên |
|
7. |
Ong Xuân Phong |
- Ủy viên |
- Ban Tuyên giáo Truyền thông
|
1. |
Ngô Lan Hương |
- Trưởng Ban |
|
2. |
Phạm Văn Giềng |
- Phó Trưởng ban |
|
3. |
Trần Hoàng Khoa |
- Ủy viên |
|
4. |
Đinh Huy Long |
- Ủy viên |
|
5. |
Ngô Minh Loan |
- Ủy viên |
- Ban Nữ công
|
1. |
Nguyễn Lam Châu |
- Trưởng Ban |
|
2. |
Trần Thanh Huyền |
- Phó Trưởng ban |
|
3. |
Trần Thị Chiên |
- Ủy viên |
|
4. |
Đỗ Thị Huyền Trang |
- Ủy viên |
|
5. |
Văn Thị Mai Phương |
- Ủy viên |
|
6. |
Đỗ Thị Thạch |
- Ủy viên |
|
7. |
Nguyễn Thị Yến |
- Ủy viên |
- Ban Văn nghệ - Thể thao
|
1. |
Nguyễn Trung Dũng |
- Trưởng ban |
|
2. |
Tạ Hữu Minh |
- Ủy viên |
|
3. |
Trần Thanh Huyền |
- Ủy viên |
|
4. |
Trần Thành Trung |
- Ủy viên |
|
5. |
Phan Văn Thái |
- Ủy viên |
- Tổ tài chính
|
6. |
Bùi Kiên Cường |
- Tổ trưởng |
|
7. |
Đỗ Thị Thạch |
- Ủy viên - Kế toán |
|
8. |
Văn Thị Mai Phương |
- Ủy viên - Thủ quỹ |
- Văn phòng Công đoàn: Văn Thị Mai Phương
PHÂN CÔNG UỶ VIÊN BCH CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG
PHỤ TRÁCH CÔNG ĐOÀN BỘ PHẬN, NHIỆM KỲ 2023-2028
|
STT |
Công đoàn bộ phận |
Chủ tịch |
Người phụ trách |
|
1 |
CĐ Thư viện |
Phan Thị Thu Hằng |
Trần Xuân Bản |
|
2 |
CĐ Phòng CTCT-HSSV |
Trần Ngọc Toàn |
|
|
3 |
CĐ Phòng Thanh tra |
Phạm Thị Vui |
|
|
4 |
CĐ Trung tâm TT&SXHL |
Phạm Văn Luân |
|
|
5 |
CĐ Ban Bảo vệ |
Đặng Tuấn Hải |
|
|
6 |
CĐ Khoa Ngữ văn | Trần Thị Hạnh Phương | Nguyễn Lam Châu |
| 7 | CĐ Phòng QLCSVC | Hoàng Thị Huyền Trang | |
| 8 | CĐ Khoa Vật lý | Hán Thị Hương Thủy | Nguyễn Văn Dũng |
|
9 |
CĐ Khoa Lịch sử | Nguyễn Thị Nga | |
| 10 | CĐ Khoa toán | Đinh Thị Kim Thúy | Nguyễn Trung Dũng |
| 11 | CĐ Khoa Sinh học | Trần Thị Phương Liên | |
| 12 | CĐ Khoa Giáo dục Chính trị | Trần Thị Chiên | Ngô Thị Lan Hương |
| 13 | CĐ Khoa Tiếng Anh | Nguyễn Thị Minh Phương | |
| 14 | CĐ Trường THCS&THPTSP | Ngô Thị Linh | Trần Thanh Huyền |
| 15 | CĐ TT Nội trú | Phùng Thị Lan Phương | |
| 16 | CĐ TTGDQP&AN | Nguyễn Thế Hùng | |
| 17 | CĐ Khoa KHTDTT | Tạ Hữu Minh | Lê Thanh Hà |
| 18 | CĐ Khoa TLGD | Trần Thị Loan | |
| 19 | CĐ Khoa Tiếng Trung Quốc | Phùng Thị Hoa | |
| 20 | CĐ Khoa Hóa học | Nguyễn Thị Huyền | Lê Cao Khải |
| 21 | CĐ Phòng Đào tạo | Phùng Thị Vân Anh | |
| 22 | CĐ Phòng KHCN-HTQT | Nguyễn Thị Hường | |
| 23 | CĐ Phòng KHTC | Nguyễn Thị Hương | |
| 24 | CĐ Khoa GDMN | Vũ Kiều Anh | Đỗ Thị Thạch |
| 25 | CĐ Khoa GDTH | Lê Thu Phương | |
| 26 | CĐ Viện NCSP | Nguyễn Thị Tĩnh | |
| 27 | CĐ Phòng TCHC | Nguyễn Thu Trúc | Trần Thành Trung |
| 28 | CĐ Trạm Y tế | Lê Thị Quỳnh Nga | |
| 29 | CĐ Trung tâm Tin học | Ngô Minh Loan | |
| 30 | CĐ Viện CNTT | Nguyễn Thị Quyên | |
| 31 | CĐ Viện NCKH&UD | Ong Xuân Phong | |
| 32 | CĐ TT Khảo thí &BĐCLGD | Trần Thảo Oanh |
CÁC PHONG TRÀO THI ĐUA
- Học tập và nâng cao trình độ, đổi mới phương pháp dạy học;
- Dạy tốt, công tác tốt;
- Dân chủ, kỉ cương, tình thương, trách nhiệm;
- Giỏi việc nước, đảm việc nhà;
- Xây dựng gia đình văn hoá;
- Dân chủ kỷ cương, tình thương, trách nhiệm…
CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
- Dân chủ kỷ cương, tình thương, trách nhiệm;
- Nói không với đào tạo không đạt chuẩn và không đáp ứng nhu cầu xã hội;
- Quyên góp ủng hộ giáo dục miền núi, vùng sâu, vùng xa;
- Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh;
- Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo;
- Đổi mới, sáng tạo trong dạy và học…
CÁC CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG
* Đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền, giáo dục cán bộ, nhà giáo, người lao động
* Nâng cao năng lực nghề nghiệp và phẩm chất đạo đức, quan tâm bồi dưỡng kỹ năng ứng xử cho cán bộ, nhà giáo, người lao động
* Thực hiện tốt chức năng chăm lo, đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp chính đáng cho cán bộ, nhà giáo và người lao động
* Nâng cao hiệu quả việc thực hiện dân chủ cơ sở trong trường
* Tiếp tục thực hiện quyên góp xây dựng nhà công vụ, hỗ trợ giúp đỡ nhà giáo, người lao động ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
* Đổi mới công tác chỉ đạo, điều hành, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công đoàn đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ trong giai đoạn mới
* Nâng cao hiệu quả công tác quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công đoàn giáo dục các cấp
KHEN THƯỞNG
1. Công đoàn vững mạnh xuất sắc
|
Năm học |
Danh hiệu thi đua |
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
|
2009-2010 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 462/CN-CĐN ngày 24 tháng 8 năm 2010 của CĐGD Việt Nam |
|
2010-2011 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 544/CN-CĐN ngày 19 2011 của CĐGD Việt Nam |
|
2011-2012 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 298/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 7 năm 2012 của CĐGD Việt Nam |
|
2012-2013 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 118/QĐ-CĐN ngày 12 tháng 7 năm 2013 của CĐGD Việt Nam |
|
2013-2014 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 125/QĐ-CĐN ngày 08 tháng 08 năm 2014 của CĐGD Việt Nam |
|
2014-2015 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 174/QĐ-CĐN ngày 05 tháng 8 năm 2015 của CĐGD Việt Nam |
|
2015-2016 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
Quyết định số 154/QĐ-CĐN ngày 15 tháng 7 năm 2016 của CĐGD Việt Nam |
|
2016-2017 |
Công đoàn vững mạnh |
Quyết định số 122/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 7 năm 2017 của CĐGD Việt Nam |
|
2018-2019 |
Công đoàn vững mạnh |
Quyết định số 213/QĐ-CĐN ngày 24 tháng 7 năm 2019 của CĐGD Việt Nam |
|
2019-2020 |
Công đoàn HTXSNV |
Quyết định số 207/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 8 năm 2020 của CĐGD Việt Nam |
|
2021-2022 |
Công đoàn HTXSNV |
Quyết định số 189/QĐ-CĐN ngày 28 tháng 7 năm 2022 của CĐGD Việt Nam |
|
2022-2023 |
Công đoàn HTXSNV |
Quyết định số 280/QĐ-CĐN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của CĐGD Việt Nam |
|
2023-2024 |
Công đoàn HTXSNV |
Quyết định số 236/QĐ-CĐN ngày 05 tháng 8 năm 2024 của CĐGD Việt Nam |
2. Bằng khen của Công đoàn Giáo dục Việt Nam
|
Năm học |
Danh hiệu thi đua |
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
|
2011-2012 |
Bằng khen: “Thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn” năm học 2011-2012 |
Quyết định số 318/QĐ-CĐN ngày 01 tháng 8 năm 2012 của CĐGD Việt Nam |
|
2012-2013 |
Bằng khen: “Thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn” năm học 2012-2013 |
Quyết định số 128/QĐ-CĐN ngày 15 tháng 7 năm 2013 của CĐGD Việt Nam |
|
2013-2014 |
Bằng khen: “Thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn” năm học 2013-2014 |
Quyết định số 135/QĐ-CĐN ngày 08 tháng 8 năm 2014 của CĐGD Việt Nam |
|
2014-2015 |
Bằng khen phong trào“Giỏi việc trường – Đảm việc nhà” giai đoạn 2010-2015 |
Quyết định số 170/QĐ-CĐN ngày 03 tháng 8 năm 2015 của CĐGD Việt Nam |
|
2014-2015 |
Bằng khen: “Thành tích xuất sắc trong hoạt động công đoàn” năm học 2014-2015 |
Quyết định số 179/QĐ-CĐN ngày 06 tháng 8 năm 2015 của CĐGD Việt Nam |
|
2015-2016 |
Bằng khen “Thi tìm hiểu Pháp luật trong hệ thống Công đoàn ngành Giáo dục” |
Quyết định số 265/QĐ-CĐN ngày 23 tháng 12 năm 2015 của CĐGD Việt Nam |
|
2015-2016 |
Bằng khen “Liên hoan tiếng hát giáo viên toàn quốc lần thứ III ngành Giáo dục và đào tạo, năm 2011” |
Quyết định số 93/QĐ-CĐN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của CĐGD Việt Nam Quyết định số 94/QĐ-CĐN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của CĐGD Việt Nam |
|
2015-2016 |
Bằng khen: “Thành tích xuất sắc trong phong trào Văn hóa, thể thao” năm học 2015-2016 |
Quyết định số 157/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 7 năm 2016 của CĐGD Việt Nam |
|
2017-2018 |
Bằng khen phong trào“Giỏi việc trường – Đảm việc nhà” giai đoạn 2016-2018 |
Quyết định số 354/QĐ-CĐN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của CĐGD Việt Nam |
|
2019-2020 |
Bằng khen có thành tích xuất sắc trong việc triển khai, thực hiện các phong trào thi đua, các cuộc vận động giai đoạn 2015-2020 |
Quyết định số 178/QĐ-CĐN ngày 15 tháng 7 năm 2020 của CĐGD Việt Nam |
|
2019-2020 |
Bằng khen phong trào“Giỏi việc trường – Đảm việc nhà” giai đoạn 2016-2020 |
Quyết định số 226/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 8 năm 2020 của CĐGD Việt Nam |
3. Cờ Thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam
|
Năm học |
Danh hiệu thi đua |
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
|
2010-2011 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 561/QĐ-KT-CĐN ngày 19 tháng 7 năm 2011 của CĐGD Việt Nam |
|
2015-2016 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 160/QĐ-KT-CĐN ngày 19 tháng 7 năm 2016 của CĐGD Việt Nam |
|
2016-2017 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 123/QĐ-CĐN ngày 19 tháng 7 năm 2017 của CĐGD Việt Nam |
|
2017-2018 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 205/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 7 năm 2018 của CĐGD Việt Nam |
|
2018-2019 |
Cờ thi đua của Tổng LĐLĐ Việt Nam |
Quyết định số 1209/QĐ-TLĐ ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Tổng LĐLĐ Việt Nam |
|
2019-2020 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 214/QĐ-CĐN ngày 18 tháng 8 năm 2020 của CĐGD Việt Nam |
|
2020-2021 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 288/QĐ-CĐN ngày 19 tháng 8 năm 2021 của CĐGD Việt Nam |
|
2021-2022 |
Cờ thi đua của Tổng LĐLĐ Việt Nam |
Quyết định số 5124/QĐ-TLĐ ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Tổng LĐLĐ Việt Nam |
|
2022-2023 |
Cờ thi đua của Công đoàn Giáo dục Việt Nam |
Quyết định số 287/QĐ-CĐN ngày 15 tháng 8 năm 2023 của CĐGD Việt Nam |
4. Bằng khen Thủ tướng Chính phủ
|
Năm học |
Danh hiệu thi đua |
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
|
2014-2015 |
Bằng khen Thủ tướng Chính phủ |
Quyết định số 2401/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Thủ tường chính phủ |
13/05/2021
14/05/2021